vong quốc nô

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người dân của một nước bị mất độc lập, trở thành nô lệ: "vong quốc " chỉ những người sống trong cảnh nước mất, phải chịu sự thống trị của ngoại bang, mất đi quyền tự chủ nhân phẩm.
    • Người bị mất quốc tịch hoặc không quyền công dân: trong nghĩa bóng, từ này có thể chỉ những người không còn quê hương, sống lưu vong hoặc không được bảo vệ bởi một quốc gia chủ quyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời kỳ đô hộ, nhân dân ta phải chịu cảnh vong quốc . (Trong thời kỳ bị đô hộ, nhân dân ta phải sống như những người mất nước, làm nô lệ.)
    • Các nhà yêu nước đã đấu tranh để giải phóng dân tộc khỏi kiếp vong quốc . (Các nhà yêu nước đã chiến đấu để giành lại độc lập, thoát khỏi cảnh mất nước làm nô lệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiếp vong quốc ": cuộc đời tủi nhục của người dân mất nước.

    • Trong văn học yêu nước, hình ảnh kiếp vong quốc thường được khắc hoạ để khơi dậy lòng tự tôn dân tộc. (Trong văn học, cuộc đời mất nước làm nô lệ thường được miêu tả để gợi lên lòng yêu nước.)
  • "Thân phận vong quốc ": địa vị thấp kém của người không quốc gia.

    • Thân phận vong quốc khiến họ không tiếng nói trên trường quốc tế. (Địa vị mất nước làm họ không quyền lực trong quan hệ quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Vong quốc (tính từ): mất nước.

    • Sau cuộc chiến, đất nước rơi vào cảnh vong quốc. (Sau chiến tranh, đất nước bị mất độc lập.)
  • Nô lệ (danh từ): người bị tước quyền tự do, phải phục tùng người khác.

    • Chế độ nô lệ đã bị xoá bỏnhiều nơi. (Chế độ người bị bắt làm việc cưỡng bức đã bị bãi bỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Người mất nước: chỉ người không còn quê hương hoặc đất nước bị chiếm đóng.
  • Nô lệ mất nước: nhấn mạnh thân phận nô lệ do mất độc lập.
  • Kiều dân lưu vong: người sống xa quê hương do chiến tranh hoặc chính trị.
Thành ngữ liên quan
  • Nước mất nhà tan: cảnh mất nước, tan cửa nát nhàthường đi kèm với "vong quốc ".

    • Chiến tranh khiến bao người rơi vào cảnh nước mất nhà tan, trở thành vong quốc . (Chiến tranh làm nhiều người mất quê hương, sống trong cảnh mất nước, làm nô lệ.)
  • Sống kiếp tôi đòi: cuộc sống phụ thuộc, hèn kémgần nghĩa với "vong quốc ".

    • Không ai muốn sống kiếp tôi đòi, vong quốc suốt đời. (Không ai muốn sống cuộc đời hèn kém, mất nước làm nô lệ.)